chai tay

chai tay

Anh thợ mộc chai tay đang đẽo gỗ thành hình con chim.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều kinh nghiệm, thành thạo do đã làm việc lâu năm: "chai tay" mô tả trạng thái của một người đã trải qua nhiều thực hành, trở nên điêu luyện, dạn dày ít bị bỡ ngỡ trước công việc.
    • Trở nên cứng cáp, không còn non nớt: "chai tay" cũng ám chỉ sự rèn luyện qua thời gian khiến con người vững vàng, chắc chắn hơn trong tay nghề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một thợ mộc đã chai tay sau hai mươi năm làm nghề. (Anh ấy người thợ rất thành thạo giàu kinh nghiệm.)
    • Người tài xế chở khách đường dài ấy đã rất chai tay với mọi cung đường. (Người tài xế đó rất dạn dày quen thuộc với mọi tuyến đường.)
    • giáo ấy chai tay trong việc xử lý các tình huống sư phạm. ( giáo đó rất kinh nghiệm thuần thục trong giảng dạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chai tay nghề": nhấn mạnh sự thành thạo, điêu luyện trong một nghề nghiệp cụ thể.
    • Muốn chai tay nghề, bạn phải trải qua nhiều thử thách. (Để thành thạo nghề, cần phải vượt qua nhiều khó khăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lão luyện (tính từ): rất giàu kinh nghiệm tinh thông.
  • Dạn dày (tính từ): đã trải qua nhiều, không còn sợ hãi hay bỡ ngỡ.
  • Thành thạo (tính từ): làm việc một cách thuần thục, nhuần nhuyễn.
  • Non tay (tính từ): thiếu kinh nghiệm, chưa thuần thụctrái nghĩa với "chai tay".
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều kinh nghiệm: đã trải qua nhiều việc, biết cách xử lý.
  • Điêu luyện: kỹ năng rất cao, thuần thục.
  • Cứng tay: vững vàng trong thao tác, kỹ năng (thường dùng trong một số nghề thủ công).
Thành ngữ liên quan
  • Chai tay sạn óc: thành ngữ mở rộng, chỉ người vừa kinh nghiệm thực tiễn (chai tay) vừa sự suy nghĩ, tính toán sắc sảo.
    • Ông giám đốc ấy người chai tay sạn óc, rất khó qua mặt. (Vị giám đốc đó rất từng trải khôn ngoan.)

Proverbs and Idioms